铃 đọc là líng, nghĩa là chuông nhỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
铃
líng
chuông nhỏ
danh từBộ thủ 钅10 nét

Ví dụ với 铃

门上挂着一个小铃。
Ménshang guàzhe yí ge xiǎo líng.
Trên cửa treo một cái chuông nhỏ.

Lưu ý khi dùng

Ít đứng một mình, thường ghép: 门铃 (chuông cửa), 铃声 (tiếng chuông), 闹铃 (chuông báo thức).

Cách viết 铃 (thứ tự nét)

铃… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 铃

铃 tiếng Trung là gì?

铃 (líng) nghĩa là chuông nhỏ (danh từ).

铃 đọc thế nào?

铃 đọc là líng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 铃 thế nào?

Ví dụ: 门上挂着一个小铃。 (Ménshang guàzhe yí ge xiǎo líng.) nghĩa là: Trên cửa treo một cái chuông nhỏ.

铃 thuộc cấp HSK mấy?

铃 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet