舞 đọc là wǔ, nghĩa là múa, điệu nhảy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
舞
wǔ
múa, điệu nhảy
danh từBộ thủ 舛14 nét
Ví dụ với 舞
她给我们跳了一支舞。
Tā gěi wǒmen tiào le yì zhī wǔ.
Cô ấy múa cho chúng tôi xem một điệu.
Lưu ý khi dùng
Hay đi với 跳 (跳舞: nhảy múa); đứng một mình ít, gặp trong 舞台 (sân khấu), 舞会 (dạ hội).
Cách viết 舞 (thứ tự nét)
舞… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 舞
舞 tiếng Trung là gì?
舞 (wǔ) nghĩa là múa, điệu nhảy (danh từ).
舞 đọc thế nào?
舞 đọc là wǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 舞 thế nào?
Ví dụ: 她给我们跳了一支舞。 (Tā gěi wǒmen tiào le yì zhī wǔ.) nghĩa là: Cô ấy múa cho chúng tôi xem một điệu.
舞 thuộc cấp HSK mấy?
舞 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet