两岸 đọc là liǎng'àn, nghĩa là hai bờ (sông, biển). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
两岸
liǎng'àn
hai bờ (sông, biển)
danh từ
Ví dụ với 两岸
河两岸种着很多树。
Hé liǎng'àn zhòngzhe hěn duō shù.
Hai bờ sông trồng rất nhiều cây.
Lưu ý khi dùng
Chỉ hai bên bờ của sông, vịnh: 河两岸, 江两岸.
Cách viết 两岸 (thứ tự nét)
两… nét
岸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 两岸
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 两 | liǎng | 一 | 7 |
| 岸 | àn | 山 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 两岸
两岸 tiếng Trung là gì?
两岸 (liǎng'àn) nghĩa là hai bờ (sông, biển) (danh từ).
两岸 đọc thế nào?
两岸 đọc là liǎng'àn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 两岸 thế nào?
Ví dụ: 河两岸种着很多树。 (Hé liǎng'àn zhòngzhe hěn duō shù.) nghĩa là: Hai bờ sông trồng rất nhiều cây.
两岸 thuộc cấp HSK mấy?
两岸 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet