硬 đọc là yìng, nghĩa là cứng; gượng, cố. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
硬
yìng
cứng; gượng, cố
tính từBộ thủ 石12 nét
Ví dụ với 硬
这个面包太硬了。
Zhège miànbāo tài yìng le.
Cái bánh mì này cứng quá.
Lưu ý khi dùng
Cứng (vật). Nghĩa bóng: 硬要 (nhất quyết đòi), 硬撑 (cố gắng gượng); khẩu ngữ "硬" còn là giỏi, vững.
Cách viết 硬 (thứ tự nét)
硬… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
- 软ruǎn · mềm
- 面包miànbāo · bánh mì
Hỏi nhanh về 硬
硬 tiếng Trung là gì?
硬 (yìng) nghĩa là cứng; gượng, cố (tính từ).
硬 đọc thế nào?
硬 đọc là yìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 硬 thế nào?
Ví dụ: 这个面包太硬了。 (Zhège miànbāo tài yìng le.) nghĩa là: Cái bánh mì này cứng quá.
硬 thuộc cấp HSK mấy?
硬 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet