印刷 đọc là yìnshuā, nghĩa là in ấn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
印刷
yìnshuā
in ấn
động từ

Ví dụ với 印刷

这本书是在北京印刷的。
Zhè běn shū shì zài Běijīng yìnshuā de.
Cuốn sách này được in ở Bắc Kinh.

Lưu ý khi dùng

In sách, báo: 印刷厂 (nhà in), 印刷品; in tài liệu văn phòng nói 打印.

Cách viết 印刷 (thứ tự nét)

印… nét
刷… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 印刷

ChữPinyinBộ thủSố nét
印yìn卩5
刷shuā刂8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 印刷

印刷 tiếng Trung là gì?

印刷 (yìnshuā) nghĩa là in ấn (động từ).

印刷 đọc thế nào?

印刷 đọc là yìnshuā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 印刷 thế nào?

Ví dụ: 这本书是在北京印刷的。 (Zhè běn shū shì zài Běijīng yìnshuā de.) nghĩa là: Cuốn sách này được in ở Bắc Kinh.

印刷 thuộc cấp HSK mấy?

印刷 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet