单一 đọc là dānyī, nghĩa là đơn điệu, chỉ một loại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
单一
dānyī
đơn điệu, chỉ một loại
tính từ
Ví dụ với 单一
他每天吃的东西太单一了。
Tā měi tiān chī de dōngxi tài dānyī le.
Đồ anh ấy ăn mỗi ngày quá đơn điệu.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng, chỉ có một loại, thiếu phong phú: 内容单一 (nội dung đơn điệu), 单一产品.
Cách viết 单一 (thứ tự nét)
单… nét
一… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 单一
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 单 | dān | 丷 | 8 |
| 一 | yī | 一 | 1 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 单一
单一 tiếng Trung là gì?
单一 (dānyī) nghĩa là đơn điệu, chỉ một loại (tính từ).
单一 đọc thế nào?
单一 đọc là dānyī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 单一 thế nào?
Ví dụ: 他每天吃的东西太单一了。 (Tā měi tiān chī de dōngxi tài dānyī le.) nghĩa là: Đồ anh ấy ăn mỗi ngày quá đơn điệu.
单一 thuộc cấp HSK mấy?
单一 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet