屋 đọc là wū, nghĩa là nhà, phòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
屋
wū
nhà, phòng
danh từBộ thủ 尸9 nét

Ví dụ với 屋

屋里太热了,我们出去吧。
Wū li tài rè le, wǒmen chūqù ba.
Trong phòng nóng quá, mình ra ngoài đi.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ, nhất là miền Bắc: 屋里 (trong phòng), 屋子 (căn phòng); văn viết có 房屋.

Cách viết 屋 (thứ tự nét)

屋… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 屋

屋 tiếng Trung là gì?

屋 (wū) nghĩa là nhà, phòng (danh từ).

屋 đọc thế nào?

屋 đọc là wū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 屋 thế nào?

Ví dụ: 屋里太热了,我们出去吧。 (Wū li tài rè le, wǒmen chūqù ba.) nghĩa là: Trong phòng nóng quá, mình ra ngoài đi.

屋 thuộc cấp HSK mấy?

屋 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet