示范 đọc là shìfàn, nghĩa là làm mẫu, thị phạm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
示范
shìfàn
làm mẫu, thị phạm
động từ

Ví dụ với 示范

老师先给我们示范一遍。
Lǎoshī xiān gěi wǒmen shìfàn yí biàn.
Thầy trước tiên làm mẫu cho chúng tôi một lượt.

Lưu ý khi dùng

Làm động tác cho người khác nhìn theo: 示范动作. Cũng là danh từ: 示范作用 (tác dụng làm gương).

Cách viết 示范 (thứ tự nét)

示… nét
范… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 示范

ChữPinyinBộ thủSố nét
示shì示5
范fàn艹8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 示范

示范 tiếng Trung là gì?

示范 (shìfàn) nghĩa là làm mẫu, thị phạm (động từ).

示范 đọc thế nào?

示范 đọc là shìfàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 示范 thế nào?

Ví dụ: 老师先给我们示范一遍。 (Lǎoshī xiān gěi wǒmen shìfàn yí biàn.) nghĩa là: Thầy trước tiên làm mẫu cho chúng tôi một lượt.

示范 thuộc cấp HSK mấy?

示范 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet