污水 đọc là wūshuǐ, nghĩa là nước thải. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
污水
wūshuǐ
nước thải
danh từ
Ví dụ với 污水
不能把污水倒进河里。
Bù néng bǎ wūshuǐ dàojìn hé li.
Không được đổ nước thải xuống sông.
Lưu ý khi dùng
Nước thải sinh hoạt hoặc công nghiệp: 污水处理 (xử lý nước thải), 生活污水.
Cách viết 污水 (thứ tự nét)
污… nét
水… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 污水
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 污 | wū | 氵 | 6 |
| 水 | shuǐ | 水 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 污水
污水 tiếng Trung là gì?
污水 (wūshuǐ) nghĩa là nước thải (danh từ).
污水 đọc thế nào?
污水 đọc là wūshuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 污水 thế nào?
Ví dụ: 不能把污水倒进河里。 (Bù néng bǎ wūshuǐ dàojìn hé li.) nghĩa là: Không được đổ nước thải xuống sông.
污水 thuộc cấp HSK mấy?
污水 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet