拾 đọc là shí, nghĩa là nhặt, lượm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
拾
shí
nhặt, lượm
động từBộ thủ 扌9 nét
Ví dụ với 拾
我在路上拾到一个钱包。
Wǒ zài lùshang shídào yí gè qiánbāo.
Tôi nhặt được một cái ví trên đường.
Lưu ý khi dùng
Văn viết; khẩu ngữ hay nói 捡. 拾 còn là chữ "mười" viết hoa trên chứng từ.
Cách viết 拾 (thứ tự nét)
拾… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 拾
拾 tiếng Trung là gì?
拾 (shí) nghĩa là nhặt, lượm (động từ).
拾 đọc thế nào?
拾 đọc là shí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拾 thế nào?
Ví dụ: 我在路上拾到一个钱包。 (Wǒ zài lùshang shídào yí gè qiánbāo.) nghĩa là: Tôi nhặt được một cái ví trên đường.
拾 thuộc cấp HSK mấy?
拾 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet