脸盆 đọc là liǎnpén, nghĩa là chậu rửa mặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
脸盆
liǎnpén
chậu rửa mặt
danh từ

Ví dụ với 脸盆

他在脸盆里洗手。
Tā zài liǎnpén lǐ xǐ shǒu.
Anh ấy rửa tay trong chậu.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 个. Chậu để rửa mặt, rửa tay; bồn cố định trên tường là 洗手池.

Cách viết 脸盆 (thứ tự nét)

脸… nét
盆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 脸盆

ChữPinyinBộ thủSố nét
脸liǎn⺼11
盆pén皿9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 脸盆

脸盆 tiếng Trung là gì?

脸盆 (liǎnpén) nghĩa là chậu rửa mặt (danh từ).

脸盆 đọc thế nào?

脸盆 đọc là liǎnpén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 脸盆 thế nào?

Ví dụ: 他在脸盆里洗手。 (Tā zài liǎnpén lǐ xǐ shǒu.) nghĩa là: Anh ấy rửa tay trong chậu.

脸盆 thuộc cấp HSK mấy?

脸盆 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet