挤 đọc là jǐ, nghĩa là chen, chen chúc; chật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
挤
jǐ
chen, chen chúc; chật
động từBộ thủ 扌9 nét

Ví dụ với 挤

早上地铁里挤满了人。
Zǎoshang dìtiě lǐ jǐmǎn le rén.
Buổi sáng trong tàu điện ngầm chật kín người.

Lưu ý khi dùng

Cũng là tính từ: 车上很挤 (trên xe rất chật); 挤出时间 (dành ra thời gian) là nghĩa bóng.

Cách viết 挤 (thứ tự nét)

挤… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 挤

挤 tiếng Trung là gì?

挤 (jǐ) nghĩa là chen, chen chúc; chật (động từ).

挤 đọc thế nào?

挤 đọc là jǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 挤 thế nào?

Ví dụ: 早上地铁里挤满了人。 (Zǎoshang dìtiě lǐ jǐmǎn le rén.) nghĩa là: Buổi sáng trong tàu điện ngầm chật kín người.

挤 thuộc cấp HSK mấy?

挤 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet