签订 đọc là qiāndìng, nghĩa là ký kết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
签订
qiāndìng
ký kết
động từ

Ví dụ với 签订

两家公司签订了合作协议。
Liǎng jiā gōngsī qiāndìng le hézuò xiéyì.
Hai công ty đã ký thỏa thuận hợp tác.

Lưu ý khi dùng

Trang trọng, dùng cho hợp đồng, hiệp ước: 签订合同, 签订协议; khác 签 (ký nói chung).

Cách viết 签订 (thứ tự nét)

签… nét
订… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 签订

ChữPinyinBộ thủSố nét
签qiān⺮13
订dìng讠4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 签订

签订 tiếng Trung là gì?

签订 (qiāndìng) nghĩa là ký kết (động từ).

签订 đọc thế nào?

签订 đọc là qiāndìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 签订 thế nào?

Ví dụ: 两家公司签订了合作协议。 (Liǎng jiā gōngsī qiāndìng le hézuò xiéyì.) nghĩa là: Hai công ty đã ký thỏa thuận hợp tác.

签订 thuộc cấp HSK mấy?

签订 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet