实惠 đọc là shíhuì, nghĩa là thiết thực, đáng tiền; rẻ mà tốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
实惠
shíhuì
thiết thực, đáng tiền; rẻ mà tốt
tính từ

Ví dụ với 实惠

这家餐厅的菜又好吃又实惠。
Zhè jiā cāntīng de cài yòu hǎochī yòu shíhuì.
Món ở quán này vừa ngon vừa đáng tiền.

Lưu ý khi dùng

Khen đồ rẻ mà chất lượng tốt: 价格实惠, 经济实惠; khác 便宜 (chỉ nói giá thấp).

Cách viết 实惠 (thứ tự nét)

实… nét
惠… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 实惠

ChữPinyinBộ thủSố nét
实shí宀8
惠huì心12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 实惠

实惠 tiếng Trung là gì?

实惠 (shíhuì) nghĩa là thiết thực, đáng tiền; rẻ mà tốt (tính từ).

实惠 đọc thế nào?

实惠 đọc là shíhuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 实惠 thế nào?

Ví dụ: 这家餐厅的菜又好吃又实惠。 (Zhè jiā cāntīng de cài yòu hǎochī yòu shíhuì.) nghĩa là: Món ở quán này vừa ngon vừa đáng tiền.

实惠 thuộc cấp HSK mấy?

实惠 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet