握 đọc là wò, nghĩa là nắm, cầm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
握
wò
nắm, cầm
động từBộ thủ 扌12 nét
Ví dụ với 握
他紧紧握着我的手。
Tā jǐnjǐn wòzhe wǒ de shǒu.
Anh ấy nắm chặt tay tôi.
Lưu ý khi dùng
Nắm bằng tay, siết lại: 握手 (bắt tay), 握拳 (nắm tay thành quyền); khác 拿 (cầm, lấy).
Cách viết 握 (thứ tự nét)
握… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 握
握 tiếng Trung là gì?
握 (wò) nghĩa là nắm, cầm (động từ).
握 đọc thế nào?
握 đọc là wò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 握 thế nào?
Ví dụ: 他紧紧握着我的手。 (Tā jǐnjǐn wòzhe wǒ de shǒu.) nghĩa là: Anh ấy nắm chặt tay tôi.
握 thuộc cấp HSK mấy?
握 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet