一口气 đọc là yìkǒuqì, nghĩa là một hơi, một mạch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
一口气
yìkǒuqì
một hơi, một mạch
phó từ
Ví dụ với 一口气
他一口气跑了五公里。
Tā yìkǒuqì pǎo le wǔ gōnglǐ.
Anh ấy chạy một mạch năm cây số.
Lưu ý khi dùng
Làm liền không nghỉ: 一口气跑完, 一口气喝完.
Cách viết 一口气 (thứ tự nét)
一… nét
口… nét
气… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 一口气
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 一 | yì | 一 | 1 |
| 口 | kǒu | 口 | 3 |
| 气 | qì | 气 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 一口气
一口气 tiếng Trung là gì?
一口气 (yìkǒuqì) nghĩa là một hơi, một mạch (phó từ).
一口气 đọc thế nào?
一口气 đọc là yìkǒuqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 一口气 thế nào?
Ví dụ: 他一口气跑了五公里。 (Tā yìkǒuqì pǎo le wǔ gōnglǐ.) nghĩa là: Anh ấy chạy một mạch năm cây số.
一口气 thuộc cấp HSK mấy?
一口气 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet