气象 đọc là qìxiàng, nghĩa là khí tượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
气象
qìxiàng
khí tượng
danh từ

Ví dụ với 气象

气象台说,明天有大雨。
Qìxiàngtái shuō, míngtiān yǒu dàyǔ.
Đài khí tượng nói ngày mai có mưa lớn.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 气象台 (đài khí tượng), 气象预报 (dự báo khí tượng); thường ngày nói 天气.

Cách viết 气象 (thứ tự nét)

气… nét
象… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 气象

ChữPinyinBộ thủSố nét
气qì气4
象xiàng豕11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 气象

气象 tiếng Trung là gì?

气象 (qìxiàng) nghĩa là khí tượng (danh từ).

气象 đọc thế nào?

气象 đọc là qìxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 气象 thế nào?

Ví dụ: 气象台说,明天有大雨。 (Qìxiàngtái shuō, míngtiān yǒu dàyǔ.) nghĩa là: Đài khí tượng nói ngày mai có mưa lớn.

气象 thuộc cấp HSK mấy?

气象 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet