公告 đọc là gōnggào, nghĩa là thông báo công khai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
公告
gōnggào
thông báo công khai
danh từ

Ví dụ với 公告

公司贴出了一份新公告。
Gōngsī tiēchū le yí fèn xīn gōnggào.
Công ty dán ra một thông báo mới.

Lưu ý khi dùng

Thông báo chính thức dán hoặc đăng công khai: 发布公告 (đăng thông báo), 招聘公告 (thông báo tuyển dụng); trang trọng hơn 通知.

Cách viết 公告 (thứ tự nét)

公… nét
告… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 公告

ChữPinyinBộ thủSố nét
公gōng八4
告gào口7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 公告

公告 tiếng Trung là gì?

公告 (gōnggào) nghĩa là thông báo công khai (danh từ).

公告 đọc thế nào?

公告 đọc là gōnggào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 公告 thế nào?

Ví dụ: 公司贴出了一份新公告。 (Gōngsī tiēchū le yí fèn xīn gōnggào.) nghĩa là: Công ty dán ra một thông báo mới.

公告 thuộc cấp HSK mấy?

公告 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet