气体 đọc là qìtǐ, nghĩa là chất khí, khí. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
气体
qìtǐ
chất khí, khí
danh từ
Ví dụ với 气体
空气是由多种气体组成的。
Kōngqì shì yóu duō zhǒng qìtǐ zǔchéng de.
Không khí do nhiều loại khí hợp thành.
Lưu ý khi dùng
Đối lập 固体 (chất rắn), 液体 (chất lỏng). Chỉ chất khí nói chung; 煤气 (khí đốt) là một loại cụ thể.
Cách viết 气体 (thứ tự nét)
气… nét
体… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 气体
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 气 | qì | 气 | 4 |
| 体 | tǐ | 亻 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 气体
气体 tiếng Trung là gì?
气体 (qìtǐ) nghĩa là chất khí, khí (danh từ).
气体 đọc thế nào?
气体 đọc là qìtǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 气体 thế nào?
Ví dụ: 空气是由多种气体组成的。 (Kōngqì shì yóu duō zhǒng qìtǐ zǔchéng de.) nghĩa là: Không khí do nhiều loại khí hợp thành.
气体 thuộc cấp HSK mấy?
气体 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet