温和 đọc là wēnhé, nghĩa là ôn hòa, dịu nhẹ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
温和
wēnhé
ôn hòa, dịu nhẹ
tính từ
Ví dụ với 温和
她说话很温和。
Tā shuōhuà hěn wēnhé.
Cô ấy nói chuyện rất ôn hòa.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho tính cách, giọng nói, khí hậu: 性格温和, 气候温和; trái nghĩa 激烈, 粗暴.
Cách viết 温和 (thứ tự nét)
温… nét
和… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 温和
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 温 | wēn | 氵 | 12 |
| 和 | hé | 口 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 温和
温和 tiếng Trung là gì?
温和 (wēnhé) nghĩa là ôn hòa, dịu nhẹ (tính từ).
温和 đọc thế nào?
温和 đọc là wēnhé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 温和 thế nào?
Ví dụ: 她说话很温和。 (Tā shuōhuà hěn wēnhé.) nghĩa là: Cô ấy nói chuyện rất ôn hòa.
温和 thuộc cấp HSK mấy?
温和 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet