气候 đọc là qìhòu, nghĩa là khí hậu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
气候
qìhòu
khí hậu
danh từ
Ví dụ với 气候
这里的气候很舒服。
Zhèlǐ de qìhòu hěn shūfu.
Khí hậu ở đây rất dễ chịu.
Lưu ý khi dùng
Chỉ khí hậu dài hạn của một vùng; 天气 là thời tiết hằng ngày.
Cách viết 气候 (thứ tự nét)
气… nét
候… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 气候
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 气 | qì | 气 | 4 |
| 候 | hòu | 亻 | 10 |
Hỏi nhanh về 气候
气候 tiếng Trung là gì?
气候 (qìhòu) nghĩa là khí hậu (danh từ).
气候 đọc thế nào?
气候 đọc là qìhòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 气候 thế nào?
Ví dụ: 这里的气候很舒服。 (Zhèlǐ de qìhòu hěn shūfu.) nghĩa là: Khí hậu ở đây rất dễ chịu.
气候 thuộc cấp HSK mấy?
气候 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet