礼貌 đọc là lǐmào, nghĩa là lễ phép, lịch sự. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
礼貌
lǐmào
lễ phép, lịch sự
danh từ
Ví dụ với 礼貌
见到老师要有礼貌。
Jiàndào lǎoshī yào yǒu lǐmào.
Gặp thầy cô phải lễ phép.
Lưu ý khi dùng
Cũng là tính từ: 他很礼貌. Hay gặp: 有礼貌, 没礼貌 (vô lễ), 礼貌地 + động từ.
Cách viết 礼貌 (thứ tự nét)
礼… nét
貌… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 礼貌
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 礼 | lǐ | 礻 | 5 |
| 貌 | mào | 豸 | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 礼貌
礼貌 tiếng Trung là gì?
礼貌 (lǐmào) nghĩa là lễ phép, lịch sự (danh từ).
礼貌 đọc thế nào?
礼貌 đọc là lǐmào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 礼貌 thế nào?
Ví dụ: 见到老师要有礼貌。 (Jiàndào lǎoshī yào yǒu lǐmào.) nghĩa là: Gặp thầy cô phải lễ phép.
礼貌 thuộc cấp HSK mấy?
礼貌 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet