礼拜 đọc là lǐbài, nghĩa là tuần; thứ (khẩu ngữ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
礼拜
lǐbài
tuần; thứ (khẩu ngữ)
danh từ
Ví dụ với 礼拜
下个礼拜我要去上海出差。
Xià ge lǐbài wǒ yào qù Shànghǎi chūchāi.
Tuần sau tôi phải đi Thượng Hải công tác.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ, nghĩa như 星期, 周: 礼拜一 = thứ Hai, 礼拜天 = Chủ nhật. Còn nghĩa làm lễ ở nơi thờ tự.
Cách viết 礼拜 (thứ tự nét)
礼… nét
拜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 礼拜
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 礼 | lǐ | 礻 | 5 |
| 拜 | bài | 手 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 礼拜
礼拜 tiếng Trung là gì?
礼拜 (lǐbài) nghĩa là tuần; thứ (khẩu ngữ) (danh từ).
礼拜 đọc thế nào?
礼拜 đọc là lǐbài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 礼拜 thế nào?
Ví dụ: 下个礼拜我要去上海出差。 (Xià ge lǐbài wǒ yào qù Shànghǎi chūchāi.) nghĩa là: Tuần sau tôi phải đi Thượng Hải công tác.
礼拜 thuộc cấp HSK mấy?
礼拜 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet