火灾 đọc là huǒzāi, nghĩa là hỏa hoạn, vụ cháy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
火灾
huǒzāi
hỏa hoạn, vụ cháy
danh từ

Ví dụ với 火灾

这里发生过一次火灾。
Zhèlǐ fāshēngguo yí cì huǒzāi.
Nơi này từng xảy ra một vụ hỏa hoạn.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 发生火灾 (xảy ra hỏa hoạn), 预防火灾 (phòng cháy). Số gọi cứu hỏa ở Trung Quốc là 119.

Cách viết 火灾 (thứ tự nét)

火… nét
灾… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 火灾

ChữPinyinBộ thủSố nét
火huǒ火4
灾zāi火7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 火灾

火灾 tiếng Trung là gì?

火灾 (huǒzāi) nghĩa là hỏa hoạn, vụ cháy (danh từ).

火灾 đọc thế nào?

火灾 đọc là huǒzāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 火灾 thế nào?

Ví dụ: 这里发生过一次火灾。 (Zhèlǐ fāshēngguo yí cì huǒzāi.) nghĩa là: Nơi này từng xảy ra một vụ hỏa hoạn.

火灾 thuộc cấp HSK mấy?

火灾 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet