乙 đọc là yǐ, nghĩa là Ất (thiên can); bên B. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
乙
yǐ
Ất (thiên can); bên B
danh từBộ thủ 乙1 nét
Ví dụ với 乙
这份合同的乙方是我。
Zhè fèn hétong de yǐfāng shì wǒ.
Bên B của bản hợp đồng này là tôi.
Lưu ý khi dùng
Dùng đánh thứ tự: 甲, 乙, 丙; 乙方 là bên B trong hợp đồng (甲方 là bên A).
Cách viết 乙 (thứ tự nét)
乙… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 乙
乙 tiếng Trung là gì?
乙 (yǐ) nghĩa là Ất (thiên can); bên B (danh từ).
乙 đọc thế nào?
乙 đọc là yǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 乙 thế nào?
Ví dụ: 这份合同的乙方是我。 (Zhè fèn hétong de yǐfāng shì wǒ.) nghĩa là: Bên B của bản hợp đồng này là tôi.
乙 thuộc cấp HSK mấy?
乙 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet