大厅 đọc là dàtīng, nghĩa là sảnh lớn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
大厅
dàtīng
sảnh lớn
danh từ
Ví dụ với 大厅
我们在酒店大厅等你。
Wǒmen zài jiǔdiàn dàtīng děng nǐ.
Chúng tôi đợi bạn ở sảnh khách sạn.
Lưu ý khi dùng
Sảnh ở khách sạn, ga, bệnh viện, sân bay: 机场大厅 (sảnh sân bay).
Cách viết 大厅 (thứ tự nét)
大… nét
厅… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大厅
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | 大 | 3 |
| 厅 | tīng | 厂 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 大厅
大厅 tiếng Trung là gì?
大厅 (dàtīng) nghĩa là sảnh lớn (danh từ).
大厅 đọc thế nào?
大厅 đọc là dàtīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大厅 thế nào?
Ví dụ: 我们在酒店大厅等你。 (Wǒmen zài jiǔdiàn dàtīng děng nǐ.) nghĩa là: Chúng tôi đợi bạn ở sảnh khách sạn.
大厅 thuộc cấp HSK mấy?
大厅 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet