启事 đọc là qǐshì, nghĩa là thông báo (dán, đăng). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
启事
qǐshì
thông báo (dán, đăng)
danh từ

Ví dụ với 启事

学校门口贴着一张启事。
Xuéxiào ménkǒu tiēzhe yì zhāng qǐshì.
Trước cổng trường dán một tờ thông báo.

Lưu ý khi dùng

Thông báo ngắn đăng báo, dán nơi công cộng: 寻物启事 (thông báo tìm đồ), 招聘启事 (thông báo tuyển dụng); lượng từ: 则, 张.

Cách viết 启事 (thứ tự nét)

启… nét
事… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 启事

ChữPinyinBộ thủSố nét
启qǐ口7
事shì亅8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 启事

启事 tiếng Trung là gì?

启事 (qǐshì) nghĩa là thông báo (dán, đăng) (danh từ).

启事 đọc thế nào?

启事 đọc là qǐshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 启事 thế nào?

Ví dụ: 学校门口贴着一张启事。 (Xuéxiào ménkǒu tiēzhe yì zhāng qǐshì.) nghĩa là: Trước cổng trường dán một tờ thông báo.

启事 thuộc cấp HSK mấy?

启事 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet