启发 đọc là qǐfā, nghĩa là gợi mở, gợi cảm hứng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
启发
qǐfā
gợi mở, gợi cảm hứng
động từ

Ví dụ với 启发

老师的话给了我很大的启发。
Lǎoshī de huà gěi le wǒ hěn dà de qǐfā.
Lời thầy đã gợi cho tôi rất nhiều ý.

Lưu ý khi dùng

Cũng là danh từ: 受到启发 (được gợi ý), 给我启发 (gợi cho tôi); động từ: 启发学生 (gợi mở cho học sinh).

Cách viết 启发 (thứ tự nét)

启… nét
发… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 启发

ChữPinyinBộ thủSố nét
启qǐ口7
发fā又5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 启发

启发 tiếng Trung là gì?

启发 (qǐfā) nghĩa là gợi mở, gợi cảm hứng (động từ).

启发 đọc thế nào?

启发 đọc là qǐfā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 启发 thế nào?

Ví dụ: 老师的话给了我很大的启发。 (Lǎoshī de huà gěi le wǒ hěn dà de qǐfā.) nghĩa là: Lời thầy đã gợi cho tôi rất nhiều ý.

启发 thuộc cấp HSK mấy?

启发 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet