朗读 đọc là lǎngdú, nghĩa là đọc to, đọc diễn cảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
朗读
lǎngdú
đọc to, đọc diễn cảm
động từ

Ví dụ với 朗读

老师让我们大声朗读课文。
Lǎoshī ràng wǒmen dà shēng lǎngdú kèwén.
Cô giáo bảo chúng tôi đọc to bài khóa.

Lưu ý khi dùng

Đọc thành tiếng, thường có cảm xúc: 朗读课文, 朗读诗歌 (ngâm thơ); khác 读 (đọc nói chung).

Cách viết 朗读 (thứ tự nét)

朗… nét
读… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 朗读

ChữPinyinBộ thủSố nét
朗lǎng月10
读dú讠10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 朗读

朗读 tiếng Trung là gì?

朗读 (lǎngdú) nghĩa là đọc to, đọc diễn cảm (động từ).

朗读 đọc thế nào?

朗读 đọc là lǎngdú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 朗读 thế nào?

Ví dụ: 老师让我们大声朗读课文。 (Lǎoshī ràng wǒmen dà shēng lǎngdú kèwén.) nghĩa là: Cô giáo bảo chúng tôi đọc to bài khóa.

朗读 thuộc cấp HSK mấy?

朗读 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet