读 đọc là dú, nghĩa là đọc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
读
dú
đọc
động từBộ thủ 讠10 nét

Ví dụ với 读

你会读这个字吗?
Nǐ huì dú zhège zì ma?
Bạn biết đọc chữ này không?
他在北京读大学。
Tā zài Běijīng dú dàxué.
Anh ấy học đại học ở Bắc Kinh.

Cách viết 读 (thứ tự nét)

读… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 读

读 tiếng Trung là gì?

读 (dú) nghĩa là đọc (động từ).

读 đọc thế nào?

读 đọc là dú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 读 thế nào?

Ví dụ: 你会读这个字吗? (Nǐ huì dú zhège zì ma?) nghĩa là: Bạn biết đọc chữ này không?

读 thuộc cấp HSK mấy?

读 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.