违法 đọc là wéifǎ, nghĩa là vi phạm pháp luật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
违法
wéifǎ
vi phạm pháp luật
động từ

Ví dụ với 违法

开车喝酒是违法的。
Kāichē hē jiǔ shì wéifǎ de.
Uống rượu rồi lái xe là vi phạm pháp luật.

Lưu ý khi dùng

HSK 3.0 đánh dấu ly hợp (wéi∥fǎ), có thể gặp 违了法 nhưng hay dùng 违法行为 (hành vi vi phạm). Trái nghĩa 守法 (tuân thủ pháp luật); nhấn trái luật, khác 违反.

Cách viết 违法 (thứ tự nét)

违… nét
法… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 违法

ChữPinyinBộ thủSố nét
违wéi辶7
法fǎ氵8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 违法

违法 tiếng Trung là gì?

违法 (wéifǎ) nghĩa là vi phạm pháp luật (động từ).

违法 đọc thế nào?

违法 đọc là wéifǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 违法 thế nào?

Ví dụ: 开车喝酒是违法的。 (Kāichē hē jiǔ shì wéifǎ de.) nghĩa là: Uống rượu rồi lái xe là vi phạm pháp luật.

违法 thuộc cấp HSK mấy?

违法 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet