为主 đọc là wéizhǔ, nghĩa là lấy làm chính. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
为主
wéizhǔ
lấy làm chính
động từ
Ví dụ với 为主
他的早饭以面包为主。
Tā de zǎofàn yǐ miànbāo wéizhǔ.
Bữa sáng của anh ấy chủ yếu là bánh mì.
Lưu ý khi dùng
Thường nằm trong mẫu 以…为主 (lấy… làm chính): 以学习为主; không đứng một mình.
Cách viết 为主 (thứ tự nét)
为… nét
主… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 为主
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 为 | wéi | 丶 | 4 |
| 主 | zhǔ | 丶 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 为主
为主 tiếng Trung là gì?
为主 (wéizhǔ) nghĩa là lấy làm chính (động từ).
为主 đọc thế nào?
为主 đọc là wéizhǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 为主 thế nào?
Ví dụ: 他的早饭以面包为主。 (Tā de zǎofàn yǐ miànbāo wéizhǔ.) nghĩa là: Bữa sáng của anh ấy chủ yếu là bánh mì.
为主 thuộc cấp HSK mấy?
为主 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet