生成 đọc là shēngchéng, nghĩa là hình thành, sinh ra; tạo ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
生成
shēngchéng
hình thành, sinh ra; tạo ra
động từ

Ví dụ với 生成

软件可以自动生成一张图片。
Ruǎnjiàn kěyǐ zìdòng shēngchéng yì zhāng túpiàn.
Phần mềm có thể tự động tạo ra một bức ảnh.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho cái được sinh ra từ quá trình hoặc do máy tạo: 生成密码 (tạo mật khẩu), 自动生成; khác 形成 (hình thành dần dần).

Cách viết 生成 (thứ tự nét)

生… nét
成… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 生成

ChữPinyinBộ thủSố nét
生shēng生5
成chéng戈6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 生成

生成 tiếng Trung là gì?

生成 (shēngchéng) nghĩa là hình thành, sinh ra; tạo ra (động từ).

生成 đọc thế nào?

生成 đọc là shēngchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 生成 thế nào?

Ví dụ: 软件可以自动生成一张图片。 (Ruǎnjiàn kěyǐ zìdòng shēngchéng yì zhāng túpiàn.) nghĩa là: Phần mềm có thể tự động tạo ra một bức ảnh.

生成 thuộc cấp HSK mấy?

生成 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet