升高 đọc là shēnggāo, nghĩa là tăng lên, dâng cao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
升高
shēnggāo
tăng lên, dâng cao
động từ

Ví dụ với 升高

下午气温升高了。
Xiàwǔ qìwēn shēnggāo le.
Chiều nay nhiệt độ tăng lên.

Lưu ý khi dùng

Hay đi với nhiệt độ, mực nước, giá: 温度升高, 水位升高; trái nghĩa 降低.

Cách viết 升高 (thứ tự nét)

升… nét
高… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 升高

ChữPinyinBộ thủSố nét
升shēng十4
高gāo高10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 升高

升高 tiếng Trung là gì?

升高 (shēnggāo) nghĩa là tăng lên, dâng cao (động từ).

升高 đọc thế nào?

升高 đọc là shēnggāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 升高 thế nào?

Ví dụ: 下午气温升高了。 (Xiàwǔ qìwēn shēnggāo le.) nghĩa là: Chiều nay nhiệt độ tăng lên.

升高 thuộc cấp HSK mấy?

升高 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet