降低 đọc là jiàngdī, nghĩa là hạ thấp, giảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
降低
jiàngdī
hạ thấp, giảm
động từ
Ví dụ với 降低
我们要降低价格。
Wǒmen yào jiàngdī jiàgé.
Chúng ta cần hạ giá.
Lưu ý khi dùng
Dùng với giá, nhiệt độ, tiêu chuẩn: 降低价格, 降低要求; khác 降价 (chỉ giảm giá).
Cách viết 降低 (thứ tự nét)
降… nét
低… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 降低
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 降 | jiàng | 阝 | 8 |
| 低 | dī | 亻 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 降低
降低 tiếng Trung là gì?
降低 (jiàngdī) nghĩa là hạ thấp, giảm (động từ).
降低 đọc thế nào?
降低 đọc là jiàngdī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 降低 thế nào?
Ví dụ: 我们要降低价格。 (Wǒmen yào jiàngdī jiàgé.) nghĩa là: Chúng ta cần hạ giá.
降低 thuộc cấp HSK mấy?
降低 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet