会谈 đọc là huìtán, nghĩa là cuộc hội đàm; hội đàm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
会谈
huìtán
cuộc hội đàm; hội đàm
danh từ

Ví dụ với 会谈

公司经理正在和客人会谈。
Gōngsī jīnglǐ zhèngzài hé kèrén huìtán.
Giám đốc công ty đang hội đàm với khách.

Lưu ý khi dùng

Hội đàm chính thức giữa hai bên: 举行会谈 (tổ chức hội đàm), 友好会谈; trao đổi thân mật thì dùng 谈 hoặc 聊.

Cách viết 会谈 (thứ tự nét)

会… nét
谈… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 会谈

ChữPinyinBộ thủSố nét
会huì人6
谈tán讠10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 会谈

会谈 tiếng Trung là gì?

会谈 (huìtán) nghĩa là cuộc hội đàm; hội đàm (danh từ).

会谈 đọc thế nào?

会谈 đọc là huìtán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 会谈 thế nào?

Ví dụ: 公司经理正在和客人会谈。 (Gōngsī jīnglǐ zhèngzài hé kèrén huìtán.) nghĩa là: Giám đốc công ty đang hội đàm với khách.

会谈 thuộc cấp HSK mấy?

会谈 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet