困扰 đọc là kùnrǎo, nghĩa là làm phiền não, gây khó khăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
困扰
kùnrǎo
làm phiền não, gây khó khăn
động từ

Ví dụ với 困扰

这个问题困扰了他很多年。
Zhège wèntí kùnrǎo le tā hěn duō nián.
Vấn đề này đã làm anh ấy trăn trở nhiều năm.

Lưu ý khi dùng

Chủ ngữ thường là vấn đề, bệnh tật, nỗi lo: 被……困扰 (bị … làm phiền). Cũng là danh từ: 带来困扰 (gây phiền toái).

Cách viết 困扰 (thứ tự nét)

困… nét
扰… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 困扰

ChữPinyinBộ thủSố nét
困kùn囗7
扰rǎo扌7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 困扰

困扰 tiếng Trung là gì?

困扰 (kùnrǎo) nghĩa là làm phiền não, gây khó khăn (động từ).

困扰 đọc thế nào?

困扰 đọc là kùnrǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 困扰 thế nào?

Ví dụ: 这个问题困扰了他很多年。 (Zhège wèntí kùnrǎo le tā hěn duō nián.) nghĩa là: Vấn đề này đã làm anh ấy trăn trở nhiều năm.

困扰 thuộc cấp HSK mấy?

困扰 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet