回避 đọc là huíbì, nghĩa là né tránh, lảng tránh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
回避
huíbì
né tránh, lảng tránh
động từ
Ví dụ với 回避
他总是回避这个问题。
Tā zǒngshì huíbì zhège wèntí.
Anh ấy luôn lảng tránh vấn đề này.
Lưu ý khi dùng
Hay đi với 问题, 矛盾 (mâu thuẫn); khác 避免 (tránh để việc xấu không xảy ra).
Cách viết 回避 (thứ tự nét)
回… nét
避… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 回避
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 回 | huí | 囗 | 6 |
| 避 | bì | 辶 | 16 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 回避
回避 tiếng Trung là gì?
回避 (huíbì) nghĩa là né tránh, lảng tránh (động từ).
回避 đọc thế nào?
回避 đọc là huíbì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 回避 thế nào?
Ví dụ: 他总是回避这个问题。 (Tā zǒngshì huíbì zhège wèntí.) nghĩa là: Anh ấy luôn lảng tránh vấn đề này.
回避 thuộc cấp HSK mấy?
回避 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet