平原 đọc là píngyuán, nghĩa là đồng bằng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
平原
píngyuán
đồng bằng
danh từ
Ví dụ với 平原
这里是一片很大的平原。
Zhèlǐ shì yí piàn hěn dà de píngyuán.
Đây là một vùng đồng bằng rất rộng.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 片. Đối lập 山区 (vùng núi): 华北平原 (đồng bằng Hoa Bắc).
Cách viết 平原 (thứ tự nét)
平… nét
原… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 平原
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 平 | píng | 广 | 5 |
| 原 | yuán | 厂 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 平原
平原 tiếng Trung là gì?
平原 (píngyuán) nghĩa là đồng bằng (danh từ).
平原 đọc thế nào?
平原 đọc là píngyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 平原 thế nào?
Ví dụ: 这里是一片很大的平原。 (Zhèlǐ shì yí piàn hěn dà de píngyuán.) nghĩa là: Đây là một vùng đồng bằng rất rộng.
平原 thuộc cấp HSK mấy?
平原 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet