品种 đọc là pǐnzhǒng, nghĩa là giống, chủng loại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
品种
pǐnzhǒng
giống, chủng loại
danh từ

Ví dụ với 品种

这里的水果品种很多。
Zhèlǐ de shuǐguǒ pǐnzhǒng hěn duō.
Trái cây ở đây có rất nhiều chủng loại.

Lưu ý khi dùng

Giống của cây, vật nuôi hay loại hàng: 新品种 (giống mới), 品种齐全 (đủ chủng loại).

Cách viết 品种 (thứ tự nét)

品… nét
种… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 品种

ChữPinyinBộ thủSố nét
品pǐn口9
种zhǒng禾9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 品种

品种 tiếng Trung là gì?

品种 (pǐnzhǒng) nghĩa là giống, chủng loại (danh từ).

品种 đọc thế nào?

品种 đọc là pǐnzhǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 品种 thế nào?

Ví dụ: 这里的水果品种很多。 (Zhèlǐ de shuǐguǒ pǐnzhǒng hěn duō.) nghĩa là: Trái cây ở đây có rất nhiều chủng loại.

品种 thuộc cấp HSK mấy?

品种 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet