口号 đọc là kǒuhào, nghĩa là khẩu hiệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
口号
kǒuhào
khẩu hiệu
danh từ

Ví dụ với 口号

同学们一起喊口号。
Tóngxuémen yìqǐ hǎn kǒuhào.
Các bạn học sinh cùng hô khẩu hiệu.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 个, 条. Hay gặp: 喊口号 (hô khẩu hiệu), 提出口号 (đưa ra khẩu hiệu); gồm cả khẩu hiệu cổ vũ, quảng cáo.

Cách viết 口号 (thứ tự nét)

口… nét
号… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 口号

ChữPinyinBộ thủSố nét
口kǒu口3
号hào口5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 口号

口号 tiếng Trung là gì?

口号 (kǒuhào) nghĩa là khẩu hiệu (danh từ).

口号 đọc thế nào?

口号 đọc là kǒuhào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 口号 thế nào?

Ví dụ: 同学们一起喊口号。 (Tóngxuémen yìqǐ hǎn kǒuhào.) nghĩa là: Các bạn học sinh cùng hô khẩu hiệu.

口号 thuộc cấp HSK mấy?

口号 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet