灰色 đọc là huīsè, nghĩa là màu xám; ảm đạm, mờ ám (nghĩa bóng). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
灰色
huīsè
màu xám; ảm đạm, mờ ám (nghĩa bóng)
danh từ

Ví dụ với 灰色

天空是灰色的,好像要下雨了。
Tiānkōng shì huīsè de, hǎoxiàng yào xià yǔ le.
Bầu trời màu xám, hình như sắp mưa rồi.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa bóng chỉ cái mập mờ, không rõ ràng: 灰色地带 (vùng xám); tâm trạng u ám cũng nói 灰色的心情.

Cách viết 灰色 (thứ tự nét)

灰… nét
色… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 灰色

ChữPinyinBộ thủSố nét
灰huī火6
色sè色6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 灰色

灰色 tiếng Trung là gì?

灰色 (huīsè) nghĩa là màu xám; ảm đạm, mờ ám (nghĩa bóng) (danh từ).

灰色 đọc thế nào?

灰色 đọc là huīsè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 灰色 thế nào?

Ví dụ: 天空是灰色的,好像要下雨了。 (Tiānkōng shì huīsè de, hǎoxiàng yào xià yǔ le.) nghĩa là: Bầu trời màu xám, hình như sắp mưa rồi.

灰色 thuộc cấp HSK mấy?

灰色 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet