钢琴 đọc là gāngqín, nghĩa là đàn piano. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
钢琴
gāngqín
đàn piano
danh từ
Ví dụ với 钢琴
她从五岁开始学钢琴。
Tā cóng wǔ suì kāishǐ xué gāngqín.
Cô ấy học piano từ năm tuổi.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 架. Hay gặp: 弹钢琴 (chơi piano), 钢琴家 (nghệ sĩ piano).
Cách viết 钢琴 (thứ tự nét)
钢… nét
琴… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 钢琴
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 钢 | gāng | 钅 | 9 |
| 琴 | qín | 王 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 钢琴
钢琴 tiếng Trung là gì?
钢琴 (gāngqín) nghĩa là đàn piano (danh từ).
钢琴 đọc thế nào?
钢琴 đọc là gāngqín. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 钢琴 thế nào?
Ví dụ: 她从五岁开始学钢琴。 (Tā cóng wǔ suì kāishǐ xué gāngqín.) nghĩa là: Cô ấy học piano từ năm tuổi.
钢琴 thuộc cấp HSK mấy?
钢琴 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet