达成 đọc là dáchéng, nghĩa là đạt được (thỏa thuận, nhất trí). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
达成
dáchéng
đạt được (thỏa thuận, nhất trí)
động từ

Ví dụ với 达成

两家公司终于达成了合作。
Liǎng jiā gōngsī zhōngyú dáchéng le hézuò.
Hai công ty cuối cùng đã đạt được hợp tác.

Lưu ý khi dùng

Đối tượng thường trừu tượng: 达成协议 (đạt thỏa thuận), 达成一致 (đạt đồng thuận).

Cách viết 达成 (thứ tự nét)

达… nét
成… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 达成

ChữPinyinBộ thủSố nét
达dá辶6
成chéng戈6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 达成

达成 tiếng Trung là gì?

达成 (dáchéng) nghĩa là đạt được (thỏa thuận, nhất trí) (động từ).

达成 đọc thế nào?

达成 đọc là dáchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 达成 thế nào?

Ví dụ: 两家公司终于达成了合作。 (Liǎng jiā gōngsī zhōngyú dáchéng le hézuò.) nghĩa là: Hai công ty cuối cùng đã đạt được hợp tác.

达成 thuộc cấp HSK mấy?

达成 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet