寸 đọc là cùn, nghĩa là tấc (đơn vị đo chiều dài). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
寸
cùn
tấc (đơn vị đo chiều dài)
lượng từBộ thủ 寸3 nét

Ví dụ với 寸

他的头发只有一寸长。
Tā de tóufa zhǐyǒu yí cùn cháng.
Tóc anh ấy chỉ dài một tấc.

Lưu ý khi dùng

Một tấc xấp xỉ 3,3 cm. Còn nghĩa inch (英寸); câu quen thuộc: 一寸光阴一寸金 (thời gian quý như vàng).

Cách viết 寸 (thứ tự nét)

寸… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 寸

寸 tiếng Trung là gì?

寸 (cùn) nghĩa là tấc (đơn vị đo chiều dài) (lượng từ).

寸 đọc thế nào?

寸 đọc là cùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 寸 thế nào?

Ví dụ: 他的头发只有一寸长。 (Tā de tóufa zhǐyǒu yí cùn cháng.) nghĩa là: Tóc anh ấy chỉ dài một tấc.

寸 thuộc cấp HSK mấy?

寸 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet