改革 đọc là gǎigé, nghĩa là cải cách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
改革
gǎigé
cải cách
động từ

Ví dụ với 改革

学校改革了考试方法。
Xuéxiào gǎigé le kǎoshì fāngfǎ.
Nhà trường đã cải cách phương pháp thi.

Lưu ý khi dùng

Sửa đổi mạnh từ gốc, mạnh hơn 改变: 教育改革 (cải cách giáo dục), 医疗改革 (cải cách y tế). Cũng là danh từ.

Cách viết 改革 (thứ tự nét)

改… nét
革… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 改革

ChữPinyinBộ thủSố nét
改gǎi攵7
革gé革9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 改革

改革 tiếng Trung là gì?

改革 (gǎigé) nghĩa là cải cách (động từ).

改革 đọc thế nào?

改革 đọc là gǎigé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 改革 thế nào?

Ví dụ: 学校改革了考试方法。 (Xuéxiào gǎigé le kǎoshì fāngfǎ.) nghĩa là: Nhà trường đã cải cách phương pháp thi.

改革 thuộc cấp HSK mấy?

改革 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet