从而 đọc là cóng'ér, nghĩa là do đó, từ đó (dẫn đến). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
从而
cóng'ér
do đó, từ đó (dẫn đến)
liên từ
Ví dụ với 从而
他多练习,从而提高了成绩。
Tā duō liànxí, cóng'ér tígāo le chéngjì.
Anh ấy luyện tập nhiều, nhờ đó nâng cao được thành tích.
Lưu ý khi dùng
Văn viết; vế sau là kết quả hoặc hệ quả của vế trước.
Cách viết 从而 (thứ tự nét)
从… nét
而… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 从而
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 从 | cóng | 人 | 4 |
| 而 | ér | 而 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 从而
从而 tiếng Trung là gì?
从而 (cóng'ér) nghĩa là do đó, từ đó (dẫn đến) (liên từ).
从而 đọc thế nào?
从而 đọc là cóng'ér. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 从而 thế nào?
Ví dụ: 他多练习,从而提高了成绩。 (Tā duō liànxí, cóng'ér tígāo le chéngjì.) nghĩa là: Anh ấy luyện tập nhiều, nhờ đó nâng cao được thành tích.
从而 thuộc cấp HSK mấy?
从而 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet