辅助 đọc là fǔzhù, nghĩa là hỗ trợ, phụ trợ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
辅助
fǔzhù
hỗ trợ, phụ trợ
động từ
Ví dụ với 辅助
手机可以辅助我们学习汉语。
Shǒujī kěyǐ fǔzhù wǒmen xuéxí Hànyǔ.
Điện thoại có thể hỗ trợ chúng ta học tiếng Hán.
Lưu ý khi dùng
Giúp ở vai trò phụ: 辅助工具 (công cụ hỗ trợ), 辅助教学 (hỗ trợ giảng dạy); khác 帮助 (giúp đỡ nói chung).
Cách viết 辅助 (thứ tự nét)
辅… nét
助… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 辅助
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 辅 | fǔ | 车 | 11 |
| 助 | zhù | 力 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 辅助
辅助 tiếng Trung là gì?
辅助 (fǔzhù) nghĩa là hỗ trợ, phụ trợ (động từ).
辅助 đọc thế nào?
辅助 đọc là fǔzhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 辅助 thế nào?
Ví dụ: 手机可以辅助我们学习汉语。 (Shǒujī kěyǐ fǔzhù wǒmen xuéxí Hànyǔ.) nghĩa là: Điện thoại có thể hỗ trợ chúng ta học tiếng Hán.
辅助 thuộc cấp HSK mấy?
辅助 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet