此后 đọc là cǐhòu, nghĩa là từ đó về sau, sau đó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
此后
cǐhòu
từ đó về sau, sau đó
danh từ
Ví dụ với 此后
他去了南方,此后再也没回来。
Tā qù le nánfāng, cǐhòu zài yě méi huílai.
Anh ấy đi miền Nam, từ đó không quay lại nữa.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, chỉ khoảng sau thời điểm vừa nhắc: 此后 (từ đó), 此前 (trước đó), 此时 (lúc này).
Cách viết 此后 (thứ tự nét)
此… nét
后… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 此后
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 此 | cǐ | 止 | 6 |
| 后 | hòu | 口 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 此后
此后 tiếng Trung là gì?
此后 (cǐhòu) nghĩa là từ đó về sau, sau đó (danh từ).
此后 đọc thế nào?
此后 đọc là cǐhòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 此后 thế nào?
Ví dụ: 他去了南方,此后再也没回来。 (Tā qù le nánfāng, cǐhòu zài yě méi huílai.) nghĩa là: Anh ấy đi miền Nam, từ đó không quay lại nữa.
此后 thuộc cấp HSK mấy?
此后 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet