辞典 đọc là cídiǎn, nghĩa là từ điển. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
辞典
cídiǎn
từ điển
danh từ
Ví dụ với 辞典
我想买一本汉语辞典。
Wǒ xiǎng mǎi yì běn Hànyǔ cídiǎn.
Tôi muốn mua một cuốn từ điển tiếng Hán.
Lưu ý khi dùng
Cùng nghĩa 词典 (cídiǎn); 辞典 thường chỉ từ điển lớn, trang trọng hơn. Lượng từ: 本.
Cách viết 辞典 (thứ tự nét)
辞… nét
典… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 辞典
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 辞 | cí | 舌 | 13 |
| 典 | diǎn | 八 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 辞典
辞典 tiếng Trung là gì?
辞典 (cídiǎn) nghĩa là từ điển (danh từ).
辞典 đọc thế nào?
辞典 đọc là cídiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 辞典 thế nào?
Ví dụ: 我想买一本汉语辞典。 (Wǒ xiǎng mǎi yì běn Hànyǔ cídiǎn.) nghĩa là: Tôi muốn mua một cuốn từ điển tiếng Hán.
辞典 thuộc cấp HSK mấy?
辞典 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet